logo-bac-dan-thanh-congkho-hang-vong-bi-bac-dan-thanh-cong
Đăng ký | Đăng nhập

Email / Điện thoại

Mật khẩu

Nhớ mật khẩu | Quên mật khẩu

DANH MỤC SẢN PHẨM

Bảng tra thông số kích thước tải trọng và tốc độ vòng bi bạc đạn kim NA

Bảng tra thông số kích thước tải trọng và tốc độ vòng bi bạc đạn kim NA

Bảng tra thông số kích thước tải trọng và tốc độ vòng bi bạc đạn kim NA

Vòng bi kim NA là dòng ổ lăn kim có vòng trong, được sử dụng phổ biến trong hộp số, máy công nghiệp, máy công cụ, cơ cấu truyền động và các thiết bị yêu cầu khả năng chịu tải hướng kính cao nhưng không gian lắp đặt hạn chế.


Vòng bi bạc đạn kim NA là gì?

Vòng bi kim NA 6900, NA 4900, NA 4800 là loại vòng bi kim có vòng trong, vòng ngoài và các con lăn kim hình trụ có đường kính nhỏ so với chiều dài.

Các con lăn kim được bố trí với số lượng lớn bên trong vòng bi, giúp tăng diện tích tiếp xúc và khả năng chịu tải hướng kính. Nhờ thiết kế tiết diện nhỏ, vòng bi NA đặc biệt phù hợp với những cơ cấu mà không gian hướng kính bị giới hạn.

Một ưu điểm quan trọng của dòng NA là vòng trong cung cấp bề mặt đường lăn chính xác cho con lăn kim, do đó có thể sử dụng với các trục được gia công theo yêu cầu phù hợp của nhà sản xuất.

vong-bi-bac-dan-kim-na-la-gi 

Ưu điểm của vòng bi bạc đạn kim NA

Chịu tải hướng kính cao

Con lăn kim có đường kính nhỏ và được bố trí với mật độ cao, tạo ra khả năng chịu tải tốt trong không gian nhỏ.

Tiết kiệm không gian

So với nhiều loại ổ lăn khác, vòng bi kim có tiết diện hướng kính nhỏ, phù hợp với thiết kế máy có không gian hạn chế.

Độ cứng cao

Số lượng lớn con lăn kim giúp tăng khả năng chịu tải và độ cứng của cụm ổ lăn.

Có vòng trong

Khác với một số dòng vòng bi kim không có vòng trong như NK, dòng NA có vòng trong, thuận tiện khi trục không thể sử dụng trực tiếp làm đường lăn.

 

Ứng dụng của vòng bi bạc đạn kim NA

Vòng bi bạc đạn kim NA thường được ứng dụng trong:

  • Hộp số công nghiệp.
  • Hộp giảm tốc.
  • Máy công cụ CNC.
  • Máy sản xuất.
  • Thiết bị tự động hóa.
  • Máy in.
  • Cơ cấu truyền động.
  • Máy dệt.
  • Thiết bị đóng gói.
  • Máy móc nông nghiệp.
  • Các cụm trục chịu tải hướng kính cao.

ung-dung-cua-vong-bi-bac-dan-kim-na 

Cách đọc thông số vòng bi kim NA

Ký hiệu

Ý nghĩa

d

Đường kính lỗ vòng bi

D

Đường kính ngoài

B

Chiều rộng vòng bi

F

Đường kính đường lăn hoặc đường kính bề mặt lăn của vòng trong

C

Tải trọng động cơ bản

         

 

Bảng tra thông số kích thước, tải trọng, tốc độ của vòng bi kim NA 4900, NA 6900, NA 4800

ban-ve-vong-bi-bac-dan-kim-na

ký hiệu

Đường kính trong

Đường kính ngoài

Tổng chiều rộng

Tải trọng động cơ bản

Tốc độ giới hạn

 

d

[ mm ]

D

[ mm ]

B

[ mm ]

C

[ kN ]

[r/phút]

NA 4822

110

140

30

108

3 800

NA 4824

120

150

30

114

3 600

NA 4826

130

165

35

137

3 200

NA 4828

140

175

35

137

3 000

NA 4830

150

190

40

170

2 800

NA 4832

160

200

40

180

2 600

NA 4834

170

215

45

208

2 400

NA 4836

180

225

45

190

2 400

NA 4838

190

240

50

220

2 200

NA 4840

200

250

50

224

2.000

NA 4844

220

270

50

238

1900

NA 4848

240

300

60

347

1 700

NA 4852

260

320

60

358

1 500

NA 4856

280

350

69

429

1 400

NA 4860

300

380

80

594

1 300

NA 4864

320

400

80

605

1 200

NA 4868

340

420

80

616

1 200

NA 4872

360

440

80

627

1 100

NA 4876

380

480

100

968

1.000

NA 49/22

22

39

17

27

15.000

NA 49/28

28

45

17

25.1

14.000

NA 49/32

32

52

20

35,5

11.000

NA 4900

10

22

13

8.8

28.000

NA 4900 RS

10

22

14

7,37

12.000

NA 4900.2RS

10

22

14

7,37

12.000

NA 4901

12

24

13

9.9

26.000

NA 4901 RS

12

24

14

8.09

11.000

NA 4901.2RS

12

24

14

8.09

11.000

NA 4902

15

28

13

11.2

22.000

NA 4902 RS

15

28

14

9.13

9 500

NA 4902.2RS

15

28

14

9.13

9 500

NA 4903

17

30

13

11.4

20.000

NA 4903 RS

17

30

14

9,52

9.000

NA 4903.2RS

17

30

14

9,52

9.000

NA 4904

20

37

17

25

17.000

NA 4904 RS

20

37

18

22

7 500

NA 4904.2RS

20

37

18

22

7 500

NA 4905

25

42

17

28

15.000

NA 4905 RS

25

42

18

24,5

6 300

NA 4905.2RS

25

42

18

24,5

6 300

NA 4906

30

47

17

30

13.000

NA 4906 RS

30

47

18

27

5 600

NA 4906.2RS

30

47

18

27

5 600

NA 4907

35

55

20

36,5

11.000

NA 4907 RS

35

55

21

31

4 800

NA 4907.2RS

35

55

21

31

4 800

NA 4908

40

62

22

50

9 500

NA 4908 RS

40

62

23

42,5

4 000

NA 4908.2RS

40

62

23

42,5

4 000

NA 4909

45

68

22

52

8 500

NA 4909.2RS

45

68

23

45

3 800

NA 4910

50

72

22

55

8 000

NA 4910.2RS

50

72

23

46,5

3 400

NA 4911

55

80

25

67

7 000

NA 4912

60

85

25

69,5

6 700

NA 4913

65

90

25

71

6 300

NA 4914

70

100

30

96,5

5 600

NA 4915

75

105

30

98

5 300

NA 4916

80

110

30

102

5 000

NA 4917

85

120

35

125

4 500

NA 4918

90

125

35

129

4 300

NA 4919

95

130

35

132

4 000

NA 4920

100

140

40

143

4 000

NA 4922

110

150

40

150

3 600

NA 4924

120

165

45

204

3 400

NA 4926

130

180

50

228

3 000

NA 4928

140

190

50

236

2 800

NA 69/22

22

39

30

36,9

15.000

NA 69/28

28

45

30

45,5

14.000

NA 69/32

32

52

36

55

11.000

NA 6901

12

24

22

16.1

26.000

NA 6902

15

28

23

17.2

22.000

NA 6903

17

30

23

18,7

20.000

NA 6904

20

37

30

40,5

17.000

NA 6905

25

42

30

44

15.000

NA 6906

30

47

30

49

13.000

NA 6907

35

55

36

56

11.000

NA 6908

40

62

40

76,5

9 500

NA 6909

45

68

40

81,5

8 500

NA 6910

50

72

40

85

8 000

NA 6911

55

80

45

104

7 000

NA 6912

60

85

45

108

6 700

NA 6913

65

90

45

110

6 300

NA 6914

70

100

54

146

5 600

NA 6915

75

105

54

150

5 300

NA 6916

80

110

54

156

5 000

NA 6917

85

120

63

190

4 500

NA 6918

90

125

63

196

4 300

NA 6919

95

130

63

172

4 000

       

 

In bài viết
Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
Chuyển khoản:
tai-khoan-ngan-hang
CÔNG TY TNHH MTV VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THÀNH CÔNG
Chứng nhận:
chung-nhan-bac-dan-thanh-cong